Nếu là thành viên, bạn có thể cập nhật mới nhất và có thể xem chi tiết tài liệu trong danh sách dưới đây.
Khoa phòng: Khoa Y dược cổ truyền
Loại tài liệu: Quy trình| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 64 | 5.QTQL.YDCT Tham khảo | Quy trình sắc thuốc cho bệnh nhân nội trú | Thực hiện sắc thuốc thảo dược cho bệnh nhân điều trị nội trú theo chỉ định để đảm bảo thuốc có hiệu quả tốt nhất.<br /> - Đầu vào:<br /> + Đơn thuốc và dược liệu từ khoa Dược, chỉ định sắc thuốc từ bác sĩ.<br /> + Thiết bị sắc thuốc và hướng dẫn liều lượng sắc thuốc.<br /> - Đầu ra:<br /> + Bệnh nhân nhận thuốc sắc đúng liều lượng, an toàn và theo dõi phản ứng sau khi sử dụng.<br /> + Hồ sơ ghi nhận liều lượng, thời gian sử dụng và phản ứng của bệnh nhân sau khi dùng thuốc. | Dược |
Khoa phòng: Khoa Ung bướu
Loại tài liệu: Quy định| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 23 | 4.QĐ.UB Tham khảo | Quy định về sử dụng và quản lý thuốc giảm đau | Đảm bảo quản lý chặt chẽ việc kê toa, cấp phát và sử dụng thuốc giảm đau cho bệnh nhân | Dược |
Khoa phòng: Khoa Thần kinh
Loại tài liệu: Quy định| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 16 | 2.QĐ.TK Tham khảo | Quy định về quản lý thuốc điều trị thần kinh | Đảm bảo các loại thuốc thần kinh được kê đúng liều lượng và thời gian, đồng thời có theo dõi tác dụng phụ hoặc tương tác thuốc, đặc biệt đối với bệnh nhân lão khoa. | Dược |
Khoa phòng: Khoa Răng Hàm Mặt
Loại tài liệu: Quy trình| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 21 | 7.QTQL-RHM Tham khảo | Quy trình kiểm soát và sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh sau phẫu thuật | Đảm bảo sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh và các loại thuốc hỗ trợ khác đúng chỉ định để giảm đau và phòng ngừa nhiễm trùng sau phẫu thuật.<br /> - Đầu vào:<br /> + Đơn thuốc giảm đau, kháng sinh và chỉ định từ bác sĩ điều trị.<br /> + Thuốc từ khoa Dược và hướng dẫn sử dụng liều lượng.<br /> - Đầu ra:<br /> + Bệnh nhân được sử dụng thuốc giảm đau và kháng sinh an toàn, đúng liều lượng.<br /> + Hồ sơ bệnh án ghi nhận loại thuốc và liều lượng đã sử dụng. | Dược |
Loại tài liệu: Quy định| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 19 | 4.QĐ.RHM Tham khảo | Quy định về sử dụng và quản lý thuốc giảm đau | Đảm bảo quản lý chặt chẽ việc kê toa, cấp phát và sử dụng thuốc giảm đau cho bệnh nhân sau phẫu thuật. | Dược |
| 20 | 5.QĐ.RHM Tham khảo | Quy định về sử dụng và quản lý thuốc kháng sinh | Đảm bảo quản lý chặt chẽ việc kê toa, cấp phát và sử dụng thuốc kháng sinh cho bệnh nhân. | Dược |
Khoa phòng: Khoa Phụ sản
Loại tài liệu: Quy trình| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 22 | 7.QTQL.PS Tham khảo | Quy trình kiểm soát và sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh sau phẫu thuật | Đảm bảo sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh và các loại thuốc hỗ trợ khác đúng chỉ định để giảm đau và phòng ngừa nhiễm trùng sau phẫu thuật.<br /> - Đầu vào:<br /> + Đơn thuốc giảm đau, kháng sinh và chỉ định từ bác sĩ điều trị.<br /> + Thuốc từ khoa Dược và hướng dẫn sử dụng liều lượng.<br /> - Đầu ra:<br /> + Bệnh nhân được sử dụng thuốc giảm đau và kháng sinh an toàn, đúng liều lượng.<br /> + Hồ sơ bệnh án ghi nhận loại thuốc và liều lượng đã sử dụng. | Dược |
Khoa phòng: Khoa Nội tim mạch lão học
Loại tài liệu: Quy định| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 15 | 2.QĐQL.NTMLH Tham khảo | Quy định về sử dụng và quản lý thuốc tim mạch trong tủ trực | Đảm bảo sử dụng thuốc đúng liều, theo dõi tác dụng phụ và ngăn ngừa tương tác thuốc đặc biệt đối với NB cao tuổi.<br /> - Ngoài quy định chung về sử dụng và quản lý thuốc. Do tính chất đặc thù của bệnh lý và thuốc tim mạch, khoa cần có quy định riêng này. | Dược |
Khoa phòng: Khoa Nhi
Loại tài liệu: Quy định| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 14 | 2.QĐ-NHI Tham khảo | Quy định về quản lý và sử dụng thuốc cho trẻ em | | Dược |
Khoa phòng: Khoa Ngoại tổng hợp
Loại tài liệu: Quy trình| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 13 | 7.QTQL.NGTH Tham khảo | Quy trình kiểm soát và sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh sau phẫu thuật | Đảm bảo sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh và các loại thuốc hỗ trợ khác đúng chỉ định để giảm đau và phòng ngừa nhiễm trùng sau phẫu thuật.<br /> - Đầu vào:<br /> + Đơn thuốc giảm đau, kháng sinh và chỉ định từ bác sĩ điều trị.<br /> + Thuốc từ khoa Dược và hướng dẫn sử dụng liều lượng.<br /> - Đầu ra:<br /> + Bệnh nhân được sử dụng thuốc giảm đau và kháng sinh an toàn, đúng liều lượng.<br /> + Hồ sơ bệnh án ghi nhận loại thuốc và liều lượng đã sử dụng. | Dược |
Loại tài liệu: Quy định| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 11 | 4.QĐ.NGTH Tham khảo | Quy định về sử dụng và quản lý thuốc giảm đau | | Dược |
| 12 | 5.QĐ.NGTH Tham khảo | Quy định về sử dụng và quản lý thuốc kháng sinh | Đảm bảo quản lý chặt chẽ việc kê toa, cấp phát và sử dụng thuốc kháng sinh cho bệnh nhân sau phẫu thuật. | Dược |
Khoa phòng: Khoa Ngoại thần kinh
Loại tài liệu: Quy trình| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 9 | 7.QTQL.NGTK Tham khảo | Quy trình kiểm soát và sử dụng thuốc kháng sinh sau phẫu thuật | Đảm bảo sử dụng thuốc kháng sinh và các loại thuốc hỗ trợ khác đúng chỉ định để giảm đau và phòng ngừa nhiễm trùng sau phẫu thuật.<br /> - Đầu vào:<br /> + Đơn thuốc kháng sinh và chỉ định từ bác sĩ điều trị.<br /> + Thuốc từ khoa Dược và hướng dẫn sử dụng liều lượng.<br /> - Đầu ra:<br /> + Bệnh nhân được sử dụng thuốc kháng sinh an toàn, đúng liều lượng.<br /> + Hồ sơ bệnh án ghi nhận loại thuốc và liều lượng đã sử dụng. | Dược |
| 10 | 9.QTQL.NGTK Tham khảo | Quy trình kiểm soát và sử dụng thuốc giảm đau sau phẫu thuật | | Dược |
Khoa phòng: Khoa HSTC-CĐ
Loại tài liệu: Quy định| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 8 | 7.QĐ.HSTC Tham khảo | Quy định về sử dụng và bảo quản thuốc cấp cứu và thuốc đặc trị | Đảm bảo các loại thuốc cấp cứu và thuốc đặc trị được bảo quản đúng cách và cơ số thuốc luôn đầy đủ.<br /> Đặc biệt cần có các biện pháp dự phòng cho các thuốc thiết yếu.<br /> Bổ sung ngày ban hành mục 2 các tài liệu | Dược |
Khoa phòng: Khoa Gây mê hồi sức
Loại tài liệu: Quy trình| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 18 | 12.QTQL.GMHS Tham khảo | Quy trình quản lý, bàn giao và sử dụng thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần tại khoa Gây mê hồi sức | Nghị định số 54/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược<br /> Thông tư số: 20/2017/TT-BYT Quy định chi tiết một số điều của luật dược và nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt<br /> Thông tư số 23 /2011/TT-BYT Hướng dẫn sử dụng thuốc trong các cơ sở y tế có giường bệnh | Dược |
Loại tài liệu: Quy định| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 17 | 5.QĐ.GMHS Tham khảo | Quy định quản lý thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất tại khoa Gây mê Hồi sức | Nghị định số 54/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược<br /> <br /> Thông tư số 20/2017/TT-BYT Quy định chi tiết một số điều của luật dược và nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt<br /> <br /> Thông tư số 23 /2011/TT-BYT Hướng dẫn sử dụng thuốc trong các cơ sở y tế có giường bệnh | Dược |
Khoa phòng: Khoa Dược
Loại tài liệu: Hướng dẫn| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 63 | 4.HD.DUOC Tham khảo | Hướng dẫn bán thuốc, thông tin, tư vấn, hướng dẫn sử dụng thuốc không kê đơn | | Dược |
Loại tài liệu: Mô tả công việc| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 27 | 4.MTCV-DUOC | Mô tả công việc Dược sĩ - Khoa Dược | | Dược |
| 28 | 5.MTCV-DUOC | Mô tả công việc Quản lý kho - Khoa Dược | | Dược |
| 29 | 6.MTCV-DUOC | Mô tả công việc Dược sĩ - Khoa Dược | | Dược |
| 30 | 7.MTCV-DUOC | Mô tả công việc Nhân viên kho - Khoa Dược | | Dược |
| 31 | 8.MTCV-DUOC | Mô tả công việc Quản lý kho - Khoa Dược | | Dược |
| 32 | 9.MTCV-DUOC | Mô tả công việc Hộ lý - Khoa Dược | | Dược |
| 33 | 1.MTCV-DUOC | Mô tả công việc Trưởng khoa - Khoa Dược | | Quản lý nhân sự |
| 34 | 2.MTCV-DUOC | Mô tả công việc Phó Trưởng khoa - Khoa Dược | | Quản lý nhân sự |
| 35 | 3.MTCV-DUOC | Mô tả công việc Kỹ thuật y trưởng - Khoa Dược | | Quản lý nhân sự |
Loại tài liệu: Quy trình| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 38 | 1.QTQL.DUOC Tham khảo | Quy trình nhập thuốc và kiểm tra thuốc nhập kho | | Dược |
| 48 | 2.QTQL.DUOC Tham khảo | Quy trình bảo quản thuốc trong kho | | Dược |
| 54 | 3.QTQL.DUOC Tham khảo | Quy trình kiểm tra, theo dõi chất lượng thuốc tại khoa Dược | | Dược |
| 60 | 6.QTQL.DUOC Tham khảo | Quy trình tiếp nhận và xử lý thuốc trả về | | Dược |
| 61 | 7.QTQL.DUOC Tham khảo | Quy trình xử lý các thuốc chất lượng không đảm bảo tại bệnh viện | | Dược |
| 62 | 9.QTQL.DUOC Tham khảo | Quy trình cấp phát thuốc nội trú | | Dược |
| 39 | 10.QTQL-DUOC Tham khảo | Quy trình cấp phát thuốc bảo hiểm y tế ngoại trú | | Dược |
| 40 | 12.QTQL-DUOC Tham khảo | Quy trình định kỳ đối chiếu thuốc trong kho | | Dược |
| 41 | 13.QTQL-DUOC Tham khảo | Quy trình quản lý thuốc tủ trực tại khoa lâm sàng | | Dược |
| 42 | 14.QTQL-DUOC Tham khảo | Quy trình cung ứng thuốc hiếm theo yêu cầu điều trị và thuốc điều trị các bệnh hiếm gặp | | Dược |
| 43 | 15.QTQL-DUOC Tham khảo | Quy trình bổ sung hoặc loại bỏ thuốc ra khỏi danh mục | | Dược |
| 44 | 16.QTQL-DUOC Tham khảo | Quy trình giám sát sử dụng thuốc | | Dược |
| 45 | 17.QTQL.DUOC Tham khảo | Quy trình giám sát phản ứng có hại của thuốc | | Dược |
| 46 | 18.QTQL.DUOC Tham khảo | Quy trình thông tin thuốc tại bệnh viện | | Dược |
| 47 | 19.QTQL.DUOC Tham khảo | Quy trình trả lời câu hỏi thông tin thuốc cho nhân viên y tế, người bệnh | | Dược |
| 49 | 22.QTQL.DUOC Tham khảo | Quy trình mua thuốc và kiểm soát chất lượng | | Dược |
| 50 | 23.QTQL.DUOC Tham khảo | Quy trình bán thuốc, thông tin, tư vấn, hướng dẫn sử dụng thuốc kê đơn | | Dược |
| 51 | 26.QTQL.DUOC Tham khảo | Quy trình giải quyết đối với thuốc bị khiếu nại hoặc thu hồi | | Dược |
| 52 | 28.QTQL.DUOC Tham khảo | Quy trình vệ sinh nhà thuốc | | Dược |
| 53 | 29.QTQL.DUOC Tham khảo | Quy trình mua, bán và quản lý thuốc phải kiểm soát đặc biệt | | Dược |
| 55 | 30.QTQL.DUOC Tham khảo | Quy trình theo dõi và ghi chép nhiệt độ bảo quản thuốc, vắc xin trong tủ lạnh | | Dược |
| 56 | 31.QTQL.DUOC Tham khảo | Quy trình phòng cháy chữa cháy kho thuốc, kho vắc xin | | Dược |
| 57 | 38.QTQL.DUOC Tham khảo | Quy trình bảo dưỡng tủ lạnh bảo quản thuốc, vắc xin | | Dược |
| 58 | 39.QTQL.DUOC | Quy trình giám sát điều trị thông qua theo dõi nồng độ thuốc trong cơ thể người (TDM) | | Dược |
| 59 | 40.QTQL.DUOC Tham khảo | Quy trình mua sắm, đấu thầu thuốc tại Bệnh viện Đa khoa Bà Rịa | | Dược |
Loại tài liệu: Quy định| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 36 | 2.QĐ.DUOC | Quy định về bảo mật thông tin bệnh nhân và đơn thuốc | Đảm bảo thông tin bệnh nhân và đơn thuốc được bảo mật, chỉ cung cấp cho các nhân viên y tế có liên quan và tuân thủ quy định bảo mật của bệnh viện. | Dược |
| 37 | 3.QĐ.DUOC | Quy định về đào tạo và nâng cao kỹ năng cho nhân viên Khoa Dược | Đảm bảo nhân viên Khoa Dược được đào tạo định kỳ về an toàn thuốc, quy trình cấp phát, bảo quản và các kỹ thuật chuyên môn khác. | Dược |
Khoa phòng: Khoa Cấp cứu
Loại tài liệu: Quy trình| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 2 | 11.QTQL.CC Tham khảo | Quy trình kiểm soát và sử dụng thuốc giảm đau tại khoa cấp cứu | Đảm bảo sử dụng thuốc giảm đau đúng chỉ định để giảm đau.<br /> - Đầu vào:<br /> + Đơn thuốc giảm đau và chỉ định từ bác sĩ điều trị.<br /> + Thuốc từ khoa Dược và hướng dẫn sử dụng liều lượng.<br /> - Đầu ra:<br /> + Bệnh nhân được sử dụng thuốc giảm đau an toàn, đúng liều lượng.<br /> + Hồ sơ bệnh án ghi nhận loại thuốc và liều lượng đã sử dụng. | Dược |
Loại tài liệu: Quy định| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 1 | 5.QĐ.CC Tham khảo | Quy định về an toàn và sử dụng thuốc cấp cứu | Đảm bảo các loại thuốc cấp cứu được quản lý đúng cách, bảo đảm không bị sai sót khi sử dụng.<br /> - Áp dụng 5S, LASA, khoá thuốc kiểm soát, tủ lạnh, ... | Dược |
Khoa phòng: Khoa Chẩn đoán hình ảnh
Loại tài liệu: Quy định| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 3 | 5.QĐ.CĐHA Tham khảo | Quy định về kiểm soát sử dụng thuốc cản quang, cản từ | Đảm bảo thuốc cản quang được sử dụng đúng chỉ định và kiểm tra tình trạng sức khỏe của người bệnh trước và sau khi tiêm thuốc. | Dược |
Khoa phòng: Khoa Chấn thương chỉnh hình
Loại tài liệu: Mô tả công việc| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 4 | 5.MTCV-CTCH Tham khảo | Mô tả công việc Dược sĩ tại khoa - Khoa Chấn thương chỉnh hình | | Dược |
Loại tài liệu: Quy trình| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 7 | 7.QTQL.CTCH | Quy trình kiểm soát và sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh sau phẫu thuật | Đảm bảo sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh và các loại thuốc hỗ trợ khác đúng chỉ định để giảm đau và phòng ngừa nhiễm trùng sau phẫu thuật.<br /> - Đầu vào:<br /> + Đơn thuốc giảm đau, kháng sinh và chỉ định từ bác sĩ điều trị.<br /> + Thuốc từ khoa Dược và hướng dẫn sử dụng liều lượng.<br /> - Đầu ra:<br /> + Bệnh nhân được sử dụng thuốc giảm đau và kháng sinh an toàn, đúng liều lượng.<br /> + Hồ sơ bệnh án ghi nhận loại thuốc và liều lượng đã sử dụng. | Dược |
Loại tài liệu: Quy định| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|
| 5 | 4.QĐ.CTCH Tham khảo | Quy định về sử dụng và quản lý thuốc giảm đau | Đảm bảo quản lý chặt chẽ việc kê toa, cấp phát và sử dụng thuốc giảm đau cho bệnh nhân sau phẫu thuật. | Dược |
| 6 | 5.QĐ.CTCH Tham khảo | Quy định về sử dụng và quản lý thuốc kháng sinh | Đảm bảo quản lý chặt chẽ việc kê toa, cấp phát và sử dụng thuốc kháng sinh cho bệnh nhân sau phẫu thuật. | Dược |
Khoa phòng: